Description
Ứng dụng của máy nén khí piston không dầu – cấp độ y tế (Medical Level)
Máy nén khí piston không dầu đạt chuẩn Medical Level là thiết bị không thể thiếu trong các môi trường yêu cầu khí nén sạch tuyệt đối, an toàn cho sức khỏe con người và không gây nhiễm khuẩn. Dòng máy này thường đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như ISO 8573-1 Class 0, HTM 02-01, hoặc tiêu chuẩn khí y tế châu Âu.
1. Bệnh viện và cơ sở y tế
Cung cấp khí nén cho hệ thống trung tâm khí y tế, máy thở, máy gây mê, máy hút dịch và thiết bị hồi sức.
Khí nén đạt độ sạch tuyệt đối, không chứa dầu, không hơi nước, không tạp chất, an toàn tuyệt đối cho bệnh nhân.
2. Phòng khám nha khoa
Sử dụng cho ghế nha khoa, máy hút nước bọt, tay khoan, thiết bị vệ sinh và làm sạch khoang miệng.
Máy nén khí Medical Level giúp bảo vệ dụng cụ không bị ô nhiễm dầu, nâng cao tuổi thọ thiết bị và chất lượng điều trị.
3. Phòng xét nghiệm và sinh học phân tử
Cấp khí cho tủ cấy, máy phân tích, thiết bị PCR, thiết bị ly tâm và các hệ thống điều khiển tự động.
Khí sạch, không chứa dầu, đảm bảo độ chính xác cao và không gây ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm.
4. Nhà máy sản xuất thiết bị y tế và dược phẩm
Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất, đóng gói, chiết rót dược phẩm và thiết bị y tế.
Khí nén sạch giúp đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm tạp chất, đáp ứng tiêu chuẩn GMP, WHO, FDA.
5. Hệ thống phòng sạch (Cleanroom)
Cung cấp khí vận hành thiết bị điều khiển, vận chuyển vật liệu, hoặc làm sạch môi trường.
Yêu cầu khí nén không dầu để duy trì điều kiện tiệt trùng và ổn định trong môi trường phòng sạch cấp cao.
Ưu điểm nổi bật của máy nén khí piston không dầu Medical Level
Khí nén sạch tuyệt đối, không chứa dầu, phù hợp dùng trực tiếp trong môi trường y tế
Thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái, dễ lắp đặt tại khu vực yêu cầu yên tĩnh
Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn y tế quốc tế
Chi phí vận hành và bảo trì thấp, độ bền cao
| Mẫu | Áp suất tối đa | Lưu lượng không khí tối đa | Công suất động cơ | Tốc độ động cơ | Sức chứa bình khí | Nguồn điện | Trọng lượng tịnh | Kích thước | |
| – | bar | psi | L/M | T | vòng quay mỗi phút | L | – | Kg | MM |
| HY-100 | 8 | 116 | 100 | 550W | 1450 | 24 | 220v50hz1ph | 24 | 420*420*600 |
| HY-200 | 8 | 116 | 150 | 750W | 1450 | 38 | 220v50hz1ph | 37 | 450*450*800 |
| HY-300 | 8 | 116 | 200 | 1100W | 1450 | 50 | 220v50hz1ph | 45 | 450*450*880 |
| HY-400 | 8 | 116 | 450 | 750WX3 | 1450 | 150 | 220v50hz1ph | 124 | 1350*500*870 |
| HY-500 | 8 | 116 | 600 | 750WX4 | 1450 | 200 | 380v50hz3ph | 148 | 1750*500*780 |
| HYT-200-01 | 8 | 116 | 200 | 550WX2 | 1450 | 60 | 220v50hz1ph | 68 | 690*390*660 |
| HYT-200 | 8 | 116 | 300 | 750WX2 | 1450 | 60 | 220v50hz1ph | 70 | 690*390*660 |
| HYT-300 | 8 | 116 | 400 | 1100WX2 | 1450 | 100 | 220v50hz1ph | 110 | 1050*500*880 |
| HYT-400 | 8 | 116 | 600 | 1100WX 3 | 1450 | 150 | 380v50hz3ph | 150 | 1350*500*880 |
| HYT-500 | 8 | 116 | 800 | 1100WX4 | 1450 | 200 | 380v50hz3ph | 185 | 1750*500*780 |
| HYG-1000 | 8 | 116 | 1000 | 1100WX5 | 1450 | 200 | 380v50hz3ph | 205 | 1750*500*820 |
FILE BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT







Reviews
There are no reviews yet.