Description
Máy nén khí trục vít Genta 20HP (~15 kW) có lưu lượng khí trung bình khoảng 2.5 – 3.0 m³/phút và áp suất làm việc từ 7-10 bar. Với công suất này, máy phù hợp với xưởng sản xuất vừa và lớn, hoạt động liên tục và yêu cầu lưu lượng khí nén ổn định.
Ứng dụng
- Cung cấp khí nén cho máy cắt CNC, máy phay, máy tiện, máy khoan công suất lớn.
- Hỗ trợ hệ thống kẹp khí nén, máy dập khuôn, hệ thống điều khiển tự động.
- Vận hành máy phun sơn tự động, máy dán cạnh, máy ép nhiệt, máy bào.
- Cung cấp khí cho máy cưa gỗ, máy khoan nhiều đầu, máy hút bụi công nghiệp.
- Dùng cho hệ thống chiết rót, đóng gói, làm sạch chai lọ bằng khí nén.
- Vận hành băng chuyền khí nén, máy trộn thực phẩm, máy sấy thực phẩm.
- Cung cấp khí nén cho hệ thống robot lắp ráp tự động, dây chuyền SMT.
- Hỗ trợ làm sạch bo mạch, vận hành thiết bị kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- Vận hành máy in lụa, máy cắt laser vải, máy ép nhiệt, máy thêu tự động.
- Hỗ trợ hệ thống làm sạch bụi vải, máy cán màng, máy đóng gói sản phẩm dệt may.
- Cung cấp khí cho máy ra vào lốp, máy cân bằng lốp, hệ thống phun sơn ô tô.
- Hỗ trợ vận hành cầu nâng khí nén, vệ sinh động cơ bằng khí áp lực cao.
- Dùng trong hệ thống truyền động khí nén, băng chuyền sản xuất, máy đóng gói.
- Cung cấp khí cho các thiết bị điều khiển tự động, hệ thống nâng hạ bằng khí nén.
| Mục | Thông số kỹ thuật | ||
| Model | J15PM-8 | J15PM-10 | J15PM-13 |
| Công suất | 15KW | ||
| F.A.D | 2.6 m3/min | 2.0 m3/min | 1.8 m3/min |
| Trung bình | Không khí | ||
| Áp suất định mức | 0.8 Mpa | 1.0 Mpa | 1.25 Mpa |
| Phương pháp làm mát | Làm mát không khí | ||
| Phương pháp truyền | Truyền động một trục | ||
| Nhiệt độ khí thải | ≤ Nhiệt độ môi trường xung quanh + 10oC | ||
| Chế độ điều khiển | Hệ thống điều khiển máy vi tính | ||
| Chế độ khởi động | Khởi động mềm VSD | ||
| Nhiệt độ môi trường | -5~+45oC | ||
| Áp suất khí nạp | Không khí tự nhiên 1,033 Kg/cm2 | ||
| Thể tích dầu | 9 L | ||
| Hàm lượng dầu thải | ≤3 ppm | ||
| Tốc độ quay của động cơ | 3400 r/m 2900 r/m | ||
| Hệ số dịch vụ của động cơ | 1.15 | ||
| Mức độ bảo vệ động cơ | IP23 | ||
| Mức độ cách điện của động cơ | Cấp độ F | ||
| Nguồn điện | 380V-50Hz-3Ph | ||
| Kết nối khí thải | G1″ | ||
| Kích thước | 930x750x1205 MM | ||
| Trọng lượng tịnh | 238 KG | ||
| Mức độ tiếng ồn | 68±2dB (A) | ||
Lưu ý
- Phù hợp cho xưởng sản xuất quy mô vừa và lớn, cần khí nén ổn định.
- Nên kết hợp bình chứa khí dung tích phù hợp để đảm bảo áp suất liên tục.
- Sử dụng máy sấy khí, bộ lọc khí nếu cần khí nén sạch cho ngành thực phẩm, y tế, điện tử.
FILE THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY.
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ GENTA.20HP








Reviews
There are no reviews yet.