Description
Máy nén khí trục vít Genta 30HP (~22 kW) áp suất làm việc từ 8-15 bar. Với công suất này, máy phù hợp với xưởng sản xuất lớn, nhà máy công nghiệp có nhu cầu khí nén cao và sử dụng liên tục.
Ứng dụng
- Cung cấp khí nén cho máy cắt CNC, máy tiện, máy phay, máy dập khuôn.Hỗ trợ hệ thống kẹp khí nén, máy mài, máy khoan tự động.
- Vận hành máy phun sơn tự động, máy ép nhiệt, máy bào, máy khoan CNC.
- Hỗ trợ máy cưa gỗ, máy chà nhám, máy đánh bóng, hệ thống hút bụi khí nén.
- Dùng cho hệ thống chiết rót, đóng gói, làm sạch chai lọ, cấp khí cho bồn chứa.
- Vận hành băng chuyền khí nén, máy trộn thực phẩm, máy sấy thực phẩm công suất lớn.
- Cung cấp khí nén cho dây chuyền SMT, robot lắp ráp tự động, hệ thống kiểm tra sản phẩm.
- Hỗ trợ làm sạch bo mạch, vận hành các thiết bị đo kiểm, máy đóng gói sản phẩm.
- Vận hành máy cắt vải tự động, máy in lụa, máy ép nhiệt, máy thêu công nghiệp.
- Hỗ trợ hệ thống thổi bụi, hệ thống làm sạch vải, máy cán màng.
- Cung cấp khí cho máy ra vào lốp, hệ thống phun sơn, máy hút chân không, máy đánh bóng.
- Hỗ trợ vận hành cầu nâng khí nén, máy kiểm tra áp suất, vệ sinh động cơ bằng khí áp lực cao.
- Dùng trong hệ thống truyền động khí nén, hệ thống điều khiển tự động hóa, băng chuyền sản xuất.
- Cung cấp khí cho máy đóng gói, máy ép nhựa, máy đúc khuôn, hệ thống cấp khí trung tâm.
| Mục | Thông số kỹ thuật | |||
| Model | J22PM-8 | J22PM-10 | J22PM-13 | J22PM-15 |
| Công suất | 22 KW | |||
| F.A.D | 3.6 m3/min | 3.0 m3/min | 2.5 m3/min | 2.3 m3/min |
| Trung bình | Khí | |||
| Áp suất định mức | 0.8 Mpa | 1.0 Mpa | 1.25 Mpa | 1.5 Mpa |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí | |||
| Phương pháp truyền | Truyền động một trục | |||
| Nhiệt độ khí thải | Nhiệt độ môi trường xung quanh + 10oC | |||
| Chế độ điều khiển | Hệ thống điều khiển máy vi tính | |||
| Chế độ khởi động | Bắt đầu với tần số thay đổi | |||
| Nhiệt độ môi trường | -5~+45oC | |||
| Áp suất khí nạp | Không khí tự nhiên 1,033 Kg/cm2 | |||
| Thể tích dầu | 9L | |||
| Tốc độ quay của động cơ | 3000 r/min | 2500 r/min | ||
| Mức độ bảo vệ động cơ | IP23 | |||
| Mức độ cách điện của động cơ | Cấp độ F | |||
| Hệ số dịch vụ của động cơ | 1.15 | |||
| Nguồn điện | 380V-50Hz-3Ph | |||
| Kết nối khí thải | G1” | |||
| Kích thước | 930*750*1205 MM | |||
| Trọng lượng tịnh | 282 KG | |||
| Dải tần số | 30-125 Hz | |||
| Mức độ tiếng ồn | 70±2dB (A) | |||
Lưu ý
- Phù hợp cho nhà máy, xưởng sản xuất quy mô lớn, yêu cầu khí nén liên tục.
- Nên kết hợp bình chứa khí dung tích phù hợp để đảm bảo áp suất ổn định.
- Sử dụng máy sấy khí, bộ lọc khí nếu cần khí nén sạch cho ngành thực phẩm, y tế, điện tử.
FILE THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY.
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ GENTA.30HP







Reviews
There are no reviews yet.