Description
Máy nén khí trục vít Genta 75HP (~55 kW) áp suất làm việc từ 8-10 bar. Với công suất lớn, máy phù hợp với các nhà máy sản xuất quy mô lớn, khu công nghiệp, dây chuyền tự động hóa, yêu cầu khí nén ổn định và liên tục.
Ứng dụng
- Cung cấp khí nén cho máy cắt CNC, máy phay, máy tiện, máy dập khuôn, máy hàn tự động.
- Hỗ trợ hệ thống kẹp khí nén, máy mài, máy khoan tự động, dây chuyền sản xuất cơ khí.
- Vận hành máy phun sơn tự động, máy dán cạnh, máy ép nhiệt, máy bào gỗ công suất lớn.
- Hỗ trợ máy khoan CNC, máy hút bụi khí nén, hệ thống vận chuyển gỗ tự động.
- Dùng trong hệ thống chiết rót, đóng gói, làm sạch chai lọ, sục khí trong bồn chứa.
- Vận hành băng chuyền khí nén, máy trộn thực phẩm, máy sấy thực phẩm công nghiệp.
- Cung cấp khí nén cho dây chuyền SMT, robot lắp ráp tự động, hệ thống kiểm tra sản phẩm.
- Hỗ trợ làm sạch bo mạch, vận hành các thiết bị đo kiểm, máy đóng gói sản phẩm điện tử.
- Vận hành máy cắt vải tự động, máy in lụa, máy ép nhiệt, máy thêu công nghiệp.
- Hỗ trợ hệ thống thổi bụi, hệ thống làm sạch vải, máy cán màng, máy may khí nén.
- Cung cấp khí cho máy ra vào lốp, hệ thống phun sơn, máy hút chân không, máy đánh bóng.
- Hỗ trợ vận hành cầu nâng khí nén, máy kiểm tra áp suất, vệ sinh động cơ bằng khí áp lực cao.
- Dùng trong hệ thống truyền động khí nén, hệ thống điều khiển tự động hóa, băng chuyền sản xuất.
- Cung cấp khí cho máy đóng gói, máy ép nhựa, máy đúc khuôn, hệ thống cấp khí trung tâm.
| Mục | Thông số kỹ thuật | ||
| Model | J55PM-8 | J55PM-10 | |
| Công suất | 55 KW | ||
| F.A.D | 10.0 m3/min | 8.0 m3/min | |
| Trung bình | Không khí | ||
| Áp suất định mức | 0.8 Mpa | 1.0 Mpa | |
| Phương pháp làm mát | Làm mát không khí | ||
| Phương pháp truyền | Truyền động một trục | ||
| Nhiệt độ xả khí | ≤ Nhiệt độ môi trường xung quanh + 10oC | ||
| Chế độ điều khiển | Hệ thống điều khiển máy vi tính | ||
| Chế độ khởi động | Khởi động mềm VSD | ||
| Nhiệt độ môi trường | -5~+45oC | ||
| Áp suất khí vào | Không khí tự nhiên 1,033 Kg/cm2 | ||
| Thể tích | 36 L | ||
| Hàm lượng dầu trong khí xả | ≤3 ppm | ||
| Tốc độ quay của động cơ | 3000 r/m | 2300 r/m | |
| Hệ số dịch vụ của động cơ | 1.15 | ||
| Mức bảo vệ động cơ | IP23 | ||
| Mức cách điện của động cơ | Cấp độ F | ||
| Nguồn điện | 380V-50Hz-3Ph | ||
| Kết nối cửa thoát khí | G2″ | ||
| Kích thước | 1580x1160x1600 MM | ||
| Trọng lượng tịnh | 860 KG | ||
| Mức độ tiếng ồn | 70±2dB (A) | ||
Lưu ý
Phù hợp cho nhà máy sản xuất lớn, khu công nghiệp, dây chuyền tự động hóa.
Nên kết hợp bình chứa khí dung tích phù hợp để đảm bảo áp suất ổn định.
Sử dụng máy sấy khí, bộ lọc khí nếu cần khí nén sạch cho ngành thực phẩm, y tế, điện tử.
FILE THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY.
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ GENTA.75HP







Reviews
There are no reviews yet.