Description
Máy nén khí trục vít Genta 15HP (~11 kW) áp suất làm việc từ 8-10 bar. Với công suất này, máy phù hợp với các ứng dụng vừa và nhỏ, có nhu cầu khí nén ổn định và liên tục.
Ứng dụng
- Cung cấp khí cho máy cắt plasma CNC, máy tiện, máy phay, máy khoan cỡ vừa.
- Hỗ trợ các dụng cụ cầm tay khí nén như súng bắn đinh, búa hơi, máy đánh bóng.
- Vận hành máy phun sơn, máy dán cạnh, máy khoan, máy ép gỗ.
- Cung cấp khí cho hệ thống bắn đinh ghim, máy hút bụi công suất vừa.
- Dùng trong hệ thống chiết rót, đóng gói sản phẩm, máy trộn thực phẩm.
- Vận hành máy hút chân không, thổi khí làm khô bao bì, băng chuyền khí nén.
- Cung cấp khí nén cho máy lắp ráp linh kiện tự động, súng bắn vít khí nén.
- Hỗ trợ làm sạch bo mạch, dây chuyền sản xuất điện tử.
- Vận hành máy in lụa, máy dệt tự động, máy cắt laser vải.
- Hỗ trợ hệ thống thổi bụi, làm sạch sản phẩm, máy ép nhiệt.
- Gara ô tô – trung tâm sửa chữa xe quy mô vừa (cung cấp khí cho máy ra vào lốp, súng bắn ốc, kích hơi, hỗ trợ phun sơn xe, vệ sinh động cơ bằng khí nén)
- Nhà máy sản xuất quy mô nhỏ và vừa (hỗ trợ hệ thống điều khiển bằng khí nén, máy đóng gói, hệ thống truyền động khí, dùng cho dây chuyền lắp ráp, vận hành máy móc công nghiệp)
| Mục | Thông số kỹ thuật | ||
| Model | J11PM-8 | J11PM-10 | |
| Công suất | 11KW | ||
| F.A.D | 1.6 m3/min | 1.4 m3/min | |
| Trung bình | Không khí | ||
| Áp suất định mức | 0.8 Mpa | 1.0 Mpa | |
| Phương pháp làm mát | Làm mát không khí | ||
| Phương pháp truyền | Truyền động một trục | ||
| Nhiệt độ khí thải | ≤ Nhiệt độ môi trường xung quanh + 10oC | ||
| Chế độ điều khiển | Hệ thống điều khiển máy vi tính | ||
| Chế độ khởi động | Khởi động mềm VSD | ||
| Nhiệt độ môi trường | -5~+45 oC | ||
| Áp suất khí nạp | Không khí tự nhiên 1.033 Kg/cm2 | ||
| Thể tích dầu | 9 L | ||
| Hàm lượng dầu thải | ≤3 ppm | ||
| Tốc độ quay của động cơ | 3000 r/m 2400 r/m | ||
| Hệ số dịch vụ của động cơ | 1.15 | ||
| Mức độ bảo vệ động cơ | IP23 | ||
| Mức độ cách điện của động cơ | Cấp độ F | ||
| Nguồn điện | 380V-50Hz-3Ph | ||
| Kết nối khí thải | G1″ | ||
| Kích thước | 930x750x1205 MM | ||
| Trọng lượng tịnh | 238 KG | ||
| Mức độ tiếng ồn | 68±2dB (A) | ||
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NÉN KHÍ GENTA.15HP
Lưu ý :
– Phù hợp cho xưởng vừa và nhỏ, cần khí nén ổn định nhưng không quá lớn.
– Nên kết hợp bình chứa khí dung tích phù hợp để đảm bảo áp suất ổn định.
– Có thể dùng thêm máy sấy khí, bộ lọc khí để tăng chất lượng khí nén.









Reviews
There are no reviews yet.