Sản phẩm

Bình khí Genta

Bình chứa khí nén GENTA là thiết bị quan trọng trong hệ thống khí nén, có chức năng lưu trữ khí nén, ổn định áp suất và tối ưu hiệu suất hoạt động của máy nén khí. Sản phẩm được sản xuất từ thép chịu áp lực cao, đảm bảo độ bền, an toàn và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe. Các tính năng chính:

  1. Bình chứa khí lưu trữ khí nén được nén áp suất.
  2. Giúp duy trì áp suất không đổi ở hạ lưu.
  3. Làm mát khí nén.
  4. Bình chứa khí giúp tách dầu và độ ẩm ra khỏi khí nén.
  5. Cho phép máy nén khí có mức nghỉ ngơi tối ưu.
Danh mục:

Description

Ứng dụng của bình chứa khí nén Genta

  • Hỗ trợ máy nén khí: Giúp ổn định áp suất, giảm tải cho máy nén khí, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • Ngành sản xuất và chế tạo: Cung cấp khí nén ổn định cho dây chuyền sản xuất, máy móc tự động.
  • Ngành cơ khí và ô tô: Đảm bảo nguồn khí nén liên tục cho các thiết bị phun sơn, vận hành máy móc.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Lưu trữ khí nén sạch để sử dụng trong sản xuất và đóng gói.
  • Ngành xây dựng: Hỗ trợ các thiết bị khí nén như khoan, cắt, bắn đinh hoạt động hiệu quả.
  • Ngành điện tử: Cung cấp khí nén ổn định cho các hệ thống yêu cầu độ chính xác cao.

Bình chứa khí nén GENTA có các dung tích từ 300 lít đến 5000 lít, phù hợp với nhiều quy mô sản xuất, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống khí nén và tiết kiệm năng lượng.

BÌNH KHÍ

 MẫuKích thước bểÁp suất làm việcNhiệt độChiều cao của bểĐường kính bên trong của bểTrọng lượng tịnhĐường kính đầu vàoĐường kính đầu raGiao diện van xảGiao diện van xả
Độ dày của thành xi lanh (vật liệu)
LThanhH1 ( mm )mm kgDNDNDNDNmm
C-0,3/0,83008150158255078404020153.25(Câu 235B)
C-0,3/1,030010150158455090404020154(Q235B)
C-0,3/1,330012,51501584550110404020154.25(Câu 235B)
C-0,6/0,860081502090650143404020153.75(Q235B)
C-0,6/1,0600101502090650168404020154.5(Câu 235B)
C-0,6/1,360012,51502096650205404020155.5(Câu 235B)
C-1/0.8100081502180800209404020154.5(Câu 235B)
C-1/1.01000101502510800238404020155(Q235B)
C-1/1.3100012,51502277800240404020155(Q345R)
C-1,5/0,81500815023601000365404015256(Q235B)
C-1.5/1.015001015023601000310404015255(Q345R)
C-2/0.82000815026001000440505015256(Q235B)
C-2/1.020001015026001000372505015255(Q345R)
C-2/1.3200012,515026001000450505015256(Q345R)
C-3/0.83000815028001200500808040255(Q345R)
C-3/1.030001015028001200550808040256(Q345R)
C-4/0.84000815029301400600808040256(Q345R)
C-4/1.04000101502930140065080804025
C-5/0.85000815030001500685808040255(Q345R)
C-5/1.050001015030001500725808040256(Q345R)
C-0.3/3.030030110550
C-0.6/3.0600301101945700656525258(Q345R)
C-0.6/4.06004011019497006565252510(Q345R)
C-1.0/3.010003015022858004708080401510(Q345R)
C-1.0/4.010004015022878005558080401512(Q345R)
C-1.5/3.0150030110
C-2.0/3.02000301102774100080803225
C-2.0/4.02000401102774100011808080322515(Q345R)

FILE THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Bình khí Genta

 

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Bình khí Genta”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *